NHA KHOA KỸ THUẬT SỐ ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA CÁC CÔNG TY BẢO HIỂM

NHA KHOA KỸ THUẬT SỐ nhận bảo lãnh viện phí cho các khách hàng của các công ty Bảo hiểm liệt kê trên. Có đầy đủ tư cách pháp nhân, hoá đơn, chứng từ thanh toán hợp lệ sẽ giúp bạn dễ dàng quyết toán với các công ty Bảo Hiểm.
Hotline: 0917220409

XEM THÊM
KHÁM VÀ TƯ VẤN
  1. Khám tổng quát định kỳ: 50.000
  2. Chụp phim X quang quanh chóp: 50.000
  3. Điều trị giảm đau cấp cứu [1 lần]: 200.000
  4. Lấy dấu sơ khởi [2 hàm]: 200.000
ĐIỀU TRỊ NHA CHU VÀ NHA KHOA PHÒNG NGỪA
  1. Lấy vôi răng trẻ em [2 hàm]: 200.000 – 300.000
  2. Lấy vôi răng [2 hàm]: 300.000 – 400.000
  3. Lấy vôi + cạo láng gốc răng [1 răng]: 300.000
  4. Trám bít hố rãnh [1 răng]: 200.000
  5. Điều chỉnh khớp cắn [1 lần điều trị]: 500.000
  6. Điều trị viêm nướu độ 1 [1 lần điều trị]: 300.000
  7. Điều trị viêm nướu độ 2 [1 lần điều trị]: 500.000
CHỮA RĂNG
  1. Trám Composite răng sau [1 răng]: 300.000 – 400.000
  2. Trám Composite răng cửa [1 răng]: 300.000- 500.000
  3. Đắp mặt răng [1 răng]: 400.000
  4. Đắp kẽ hở bằng Composite [1 kẽ]: 500.000
  5. Trám bằng IRM [1 răng]: 300.000
  6. Trám răng sữa bằng GIC [1 răng]: 200.000 – 300.000
  7. Trám răng vĩnh viễn bằng GIC [1 răng]: 300.000
  8. Mão kim loại cho trẻ em [1 răng]: 700.000
NỘI NHA
  1. Lấy tủy buồng/ lấy tủy răng sữa [1 răng]: 500.000
  2. Điều trị tủy răng trước/ răng hàm nhỏ [1 răng]: 1.000.000
  3. Điều trị tủy răng hàm [1 răng]: 1.000.000 – 1.500.000
  4. Điều trị tủy lại [1 răng]: 1.500.000
  5. Chốt ống tủy kim loại [1 chốt]: 300.000
  6. Chốt ống tủy thạch anh [1 chốt]: 500.000
NHỔ RĂNG – TIỂU PHẪU THUẬT
  1. Nhổ răng sữa [1 răng]: 100.000 – 200.000
  2. Nhổ răng trước [1 răng]: 500.000
  3. Nhổ răng hàm nhỏ, răng hàm [1 răng]: 500.000 – 800.000
  4. Nhổ răng khó + may vết thương [1 răng]: 500.000 – 1.000.000
  5. Nhổ răng khôn ngầm [1 răng]: 1.200.000 – 1.500.000
  6. Nhổ răng khôn mọc lệch [1 răng]: 1.200.000 – 1.500.000
  7. Nhổ răng khôn hàm dưới [1 răng]: 1.000.000 – 2.000.000
  8. Nhổ răng khôn hàm trên [1 răng]: 800.000 – 1.000.000
  9. Phẫu thuật cắt chóp [1 răng]: 1.000.000
  10. Phẫu thuật cắt gai xương [1 răng]: 500.000
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
  1. Sửa chữa hàm tháo lắp nhựa [1 hàm]: .400.000
  2. Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa:

    1 răng:  500.000

    2-6 răng: 300.000/răng

    7-8 răng: 250.000/răng

    9-13 răng: 200.000/răng

  3. Ép lưới [1 hàm]: 500.000
  4. Đệm hàm – thay nền mới [1 hàm]: 500.000
  5. Phục hình toàn hàm + răng ngoại [1 hàm]: 3.000.000
  6. Răng sứ tháo lắp [1 răng: 500.000
  7. Hàm khung kim loại thường (2 bên) [1 hàm]: 2.500.000
  8. Hàm khung kim loại thường (1 bên) [1 hàm]: 2.000.000
  9. Hàm khung kim loại Titan (2 bên) [1 hàm]: 4.000.000
  10. Hàm khung kim loại Titan (1 bên) [1 hàm]: 3.000.000
  11. Mắc cài đơn [1 mắc cài]: 2.000.000
  12. Mắc cài đôi [1 mắc cài]: 3.000.000
  13. Máng nhai [1 máng]: 2.000.000
PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH
  1. Cùi giả đúc + chốt đúc kim loại [1 răng]: 300.000
  2. Mão toàn diện kim loại Cr-Co [1 răng]: 1.000.000
  3. Mão toàn diện Titan [1 răng]: 2.500.000
  4. Mão toàn diện kim loại quý [1 răng]: 5.000.000
  5. Mão sứ – kim loại Cr-Co [1 răng]: 1.200.000
  6. Mão sứ – kim loại Titan [1 răng]: 2.500.000
  7. Mão sứ – kim loại quý [1 răng]: Theo thời giá
  8. Mão toàn sứ E-max [1 răng]: 3.500.000
  9. Mão toàn sứ Zirco [1 răng]: 5.500.000
  10. Inlay kim loại [1 răng]: 1.000.000 – 1.200.000
  11. Inlay sứ/ inlay Titan [1 răng]: 2.000.000
  12.  Inlay quý kim [1 răng]: Theo thời giá
TẨY TRẮNG RĂNG
  1. Tẩy trắng răng chết tủy [1 răng]: 400.000
  2. Tẩy trắng răng tại phòng [2 hàm]: 2.500.000
  3. Tẩy trắng răng tại nhà [2 hàm]: 900.000
  4. Thuốc tẩy trắng [1ống]: 400.000
  5. Máng tẩy [1cặp]: 250.000
CHỈNH HÌNH RĂNG
  1. Bộ giữ khoảng cố định/ tháo lắp [1 hàm]: 1.000.000 – 5.000.000
  2. Mặt phẳng nghiêng [1 hàm]: 1.000.000 – 5.000.000
  3. Khí cụ Hawley [1 hàm]: 1.000.000 – 5.000.000
  4. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) kim loại [2 hàm]: 15.000.000 – 30.000.000
  5. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) sứ [2 hàm]: 25.000.000 – 35.000.000
  6. Máng duy trì: 1.000.000 hai hàm
  7. Điều trị răng lệch lạc nhẹ bằng Kỹ thuật MTM (Minor Tooth Movement): 5.000.000
  8. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) kim loại [2 hàm] tự trượt: 25.000.000 – 40.000.000
  9. Chỉnh nha tiền phuc hình: 10.000.000 – 25.000.000
  10. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) sứ [2 hàm] tự trượt: 35.000.000 – 50.000.000

THÔNG TIN